Ổ cắm DIP, 16 vị trí, khung hở
Lớp mạ vàng trên cả tiếp điểm kết nối (30,0µin) lẫn chân trụ (post) (10,0µin) đáp ứng các chu kỳ cắm rút lặp lại; tiếp điểm kết nối bằng đồng berili có định mức 3 A.

Ổ cắm DIP series 110 của Mill-Max, mã đặt hàng 110-13-316-41-001000, 16 vị trí (2 x 8), bước chân 0,100" (2,54mm), khoảng cách hàng 0,3" (7,62mm), 3 A, tiếp điểm kết nối mạ vàng, kết cuối hàn xuyên lỗ, khung hở.
| Parameter | Value |
|---|---|
| Type | DIP, 0.3\" (7.62mm) Row Spacing |
| Series | 110 |
| Mounting | Through Hole |
| Current rating | 3 A |
| Operating temperature | -55°C ~ 125°C |
| Housing material | Polycyclohexylenedimethylene Terephthalate (PCT), Polyester |
| Contact material - post | Brass Alloy |
| Contact material - mating | Beryllium Copper |
| Package | Tube |
| Features | Open Frame |
| Termination | Solder |
| Pitch - post | 0.100\" (2.54mm) |
| Parameter | Value |
|---|---|
| Pitch | 0.100\" (2.54mm) |
| Contact finish - post | Gold |
| Contact finish - mating | Gold |
| Termination post length | 0.125\" (3.18mm) |
| Contact finish thickness - post | 10.0µin (0.25µm) |
| Contact finish thickness - mating | 30.0µin (0.76µm) |
| Number of positions or pins | 16 (2 x 8) |
Lớp mạ vàng trên cả tiếp điểm kết nối (30,0µin) lẫn chân trụ (post) (10,0µin) đáp ứng các chu kỳ cắm rút lặp lại; tiếp điểm kết nối bằng đồng berili có định mức 3 A.
The socket has 16 positions arranged in a 2 x 8 grid with 0.3" (7.62mm) row spacing.
The socket is ROHS3 compliant, documented by Mill-Max.